Chương II - Bài 5. Phép nhân các số nguyên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị ngọc trinh
Ngày gửi: 12h:57' 27-02-2023
Dung lượng: 647.1 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ
GIỜ VỚI LỚP 6A
GV: Phạm Thị Ngọc Trinh

Em hãy viết kết quả của phép chia a:b trong mỗi
trường hợp sau:
a

6

-8

0

3

-4

-2

b

2

4

-10

4

5

-3

4
5

2
3

a:b

3

Phân số

-2

0

3
3
44

Tử số
Mẫu số

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU
LÀ SỐ NGUYÊN

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
I.Khái niệm phân số

3
Luyện
tập
1:
Viết
và đọc
Ghi nhớ:
Kết quả của phép chia số phân số trong mỗi4trường hợp
nguyên a cho số nguyên b sau:
a

3:4 =

khác 0 có thể viết dưới dạng
Ta goi a là phân số
b

b

6
a) Tử số là -6, mẫu số là 7:
7

Chú ý:
Phân

a
số b

đọc là a phần b

a là tử số (còn gọi tắc là tử)
b là mẫu số (còn gọi tắc là mẫu)

b) Tử số là 8, mẫu số là -11:

8
 11

43
c) Tử số là 43, mẫu số là 19:
19

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
I.Khái niệm phân số
Ghi nhớ:
Kết quả của phép chia số
nguyên a cho số nguyên b khác
a
0 có thể viết dưới dạng b
Ta

a
goi b

là phân số

Chú ý:
Phân

a
số b

đọc là a phần b

a là tử số (còn gọi tắc là tử)
b là mẫu số (còn gọi tắc là mẫu)

Luyện tập 2: Cách viết nào
sau đây cho ta phân số:
4
a)
a)
9

0, 25
b)
3

0
5

2,13
e)
4,5

d)
d)

9
c)
0

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
I.Khái niệm phân số

Luyện tập 3: Viết mỗi số
Ghi nhớ:
- Kết quả của phép chia số nguyên sau dưới dạng phân số:
nguyên a cho số nguyên b khác 3, -2, 0
a
0 có thể viết dưới dạng b
Ta

a
goi b

là phân số

Chú ý:
Phân

a
số b

đọc là a phần b

a là tử số (còn gọi tắc là tử)
b là mẫu số (còn gọi tắc là mẫu)

- Mọi số nguyên a có thể viết
a
ở dạng phân số là 1

Ta có thể viết:
3
3  ;  2  2 ;
1
1

0
0
1

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
Luyện tập 4: Phần tô màu biểu diễn phân số nào?

a)

2
9

9
b)
12

1
c)
4

1
d)
12

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
II. Phân số bằng nhau
1. Khái niệm hai phân số bằng nhau:
Có 2 hình chữ nhật giống nhau:

a) Phần tô màu trong 2 hình đó biểu diễn phân số nào?
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?

1
3
Hình 1

2
6
=

Hình 2

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
II. Phân số bằng nhau

1 2
Xét hai phân số bằng nhau: và
1. Khái niệm hai phân số bằng nhau:
3 6
Ghi nhớ: Hai phân số được gọi
1 2
Do 1.6 = 2.3 nên 
là bằng nhau nếu chúng cùng
3 6
biễu diễn một giá trị.

2. Quy tắc bằng nhau của hai phân số:

Ghi nhớ: Xét hai phân số
Nếu

a c

b d

a c
và.
b d

thì a.d = b.c. Ngược lại,

nếu a.d = b.c thì

a c

b d

HOẠT ĐỘNG NHÓM
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

1
3
a) và
4 12
1 3
a) 
4 12

2 6
b) và
3 8

-3
9
c) và
5 -15
Bµi gi¶i

vì 1.12 = 4.3 (=12)

2 6
b) 
vì 2.8 ≠ 3.6 (16 ≠ 18)
3 8
-3 9
c) 
5 -15 vì -3.(-15) = 5.9 (=45)
4 -12
d) 
vì 4.9 ≠ 3.(-12)
3 9

4 -12
d) và
3
9

§1. PHÂN SỐ VỚI TỬ VÀ MẪU LÀ SỐ NGUYÊN
II. Phân số bằng nhau
1. Khái niệm hai phân số bằng nhau:

Ghi nhớ: Hai phân số được gọi
là bằng nhau nếu chúng cùng
biễu diễn một giá trị.

2. Quy tắc bằng nhau của hai phân số:

Ghi nhớ: Xét hai phân số
Nếu

a c

b d

a c
và.
b d

thì a.d = b.c. Ngược lại,

nếu a.d = b.c thì

a c

b d

Với a, b là hai số nguyên
và b  0 , ta luôn có:

a a
a a
 và

b b
b b

Bài tập vận dụng
Điền số thích hợp vào ô trống?
6
1
a)

2 12

c)

3
2

9

6

3 15
b)

30
4
1
d) 
8 2
4

Ai nhanh hơn
Câu 1: Tìm cặp phân số bằng nhau?
A.

C
C.

4 4

7
7
4
4

7
7

B.

2
4

3 6

D.

4
8

5
9

Ai nhanh hơn
Câu 2: Phân số bằng phân số

 14
là phân số nào sau đây?
21

14
A.
21

2
B.
3

 14
C.
 21

2
D.
D
3

Ai nhanh hơn
2 x
Câu 3: Tìm số nguyên x, biết3  6 ?
A. 4
A

B. 3

C. 6

D. 2

Ai nhanh hơn
Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số?
A.

C.

0
7
 4, 3
7, 2

B.

2
 3, 5

11
D.
D
0

Ai nhanh hơn
Câu 5: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?

0,12
A.
4

2
B.
7

2
C.
0

 0, 2
D.
4,3

-Häc thuéc ®Þnh nghÜa hai ph©n sè b»ng nhau
- ¸p dông ®Þnh nghÜa tìm sè ch­a biÕt.
-Lµm bµi tËp sè 1;2;3 (SGK /30)
- ®äc trưíc “TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè”
 
Gửi ý kiến