So sánh hai số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Xuân Toạn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 13-10-2015
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TOÁN - LỚP 5D
MÔN TOÁN 5
Tiết 37
Người thực hiện : Phạm Xuân Toạn
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
Viết số thập phân
dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Kiểm tra bài cũ
2. Viết thành số có 3 chữ
số ở phần thập phân:
18,3 =
6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430
* Nếu viết thêm hoặc bớt chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = dm
81
7,9 m = dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vỡ ? hng ch?c cú 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(ph?n nguyờn cú 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, ta có thể so sánh như thế nào?
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2:
So sánh 35,7m và 35,698m
Phần thập phân của 35,7m là:
Mà: 700 mm 698mm
= 7dm
= 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là:
= 698 mm
Nên:
Do đó:
35,7m 35,698m
Vậy: 35, 35, 98
( phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười có 7 > 6 )
7
6
>
>
>
>
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
* Hoặc: 35,7 = 35,700 > 35,698.
Vậy: 35,7 > 35,698.
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau thì ta có thể so sánh như thế nào?
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
35,7m > 35,698m
35,7 > 35,698
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
So sánh 8,68 và 8,65
8,68 . 8,65
>
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
35,7 > 35,698 12,56 = 12,56
102,6 > 98,978
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh 102,6 và 98,99
102,6 . 98,99
>
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: 8,1 7,9
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: 35,7 35,698
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 12,56 12,56
8,68 8,65
>
>
=
>
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 . 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)
630,72 . 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
* Lưu ý:
- Cách so sánh phần nguyên như so sánh số tự nhiên. (102,6 > 98,978)
- Cách so sánh phần thập phân: Lần lượt từ hàng phần mười. (35,7 > 35,698; 8,68 > 8,65)
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Luy?n t?p
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 … 51,02
b. 96,4 … 96,38
c. 0,7 … 0,65
<
>
>
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
TRÒ CHƠI
ANH EM
MỘT NHÀ
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
ÚT CƯNG
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
6,375 ;
9,01 ;
8,72 ;
6,735 ;
7,19
Bài 2:
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
CHỊ CẢ
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Em hãy xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
0,32 ;
0,197 ;
0,4 ;
0,321 ;
0,187
Bài 3:
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
* Vận dụng: Em hãy nêu một vài ví dụ về ứng dụng so sánh hai số thập phân trong cuộc sống?
* Vận dụng: Bạn Quỳnh cao1,5m; bạn Hải cao 1,44m. Hỏi bạn nào cao hơn? Hãy viết các số thập phân để biểu thị sự so sánh đó?
Đáp án:
Bạn Quỳnh cao hơn bạn Hải.
1,5m > 1,44m.
SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
Thứ ba , ngày 13 tháng 10 năm 2015
Toán
Rung chuông vàng
lớp 5D
Câu hỏi
RUNG CHUÔNG VÀNG
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÂU 1
Câu hỏi
CÂU 2
RUNG CHUÔNG VÀNG
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
Câu hỏi
CÂU 3
RUNG CHUÔNG VÀNG
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
Đáp án: 7,925 = 7,9250
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÂU 4
Câu hỏi
RUNG CHUÔNG VÀNG
Tìm chữ số a thích hợp sao cho:
3,4a5 > 3,475
a = ………
Đáp án: a = 8 ; 9
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
CÂU 5
Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi!
chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ!
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ thăm lớp!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓